kỳ phùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự gặp gỡ hiếm có, đặc biệt: "kỳ phùng" chỉ sự gặp gỡ, cuộc hội ngộ đáng chú ý và hiếm có giữa những người tài giỏi ngang hàng nhau.
- Sự đối đầu giữa những đối thủ ngang tài, ngang sức: "kỳ phùng" thường được dùng để mô tả tình huống hai bên có năng lực, tài năng tương đương nhau gặp nhau trong một cuộc cạnh tranh hoặc đối đầu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trận chung kết giữa hai đội mạnh nhất giải đúng là một cuộc kỳ phùng.
- Hai nhà vô địch cờ vua gặp nhau, đó thực sự là một sự kỳ phùng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "kỳ phùng địch thủ": Cụm từ cố định, dùng để chỉ những đối thủ ngang tài, ngang sức khi đối đầu với nhau.
- Hai công ty này luôn là kỳ phùng địch thủ trên thương trường.
Biến thể và từ gần giống
- Kỳ ngộ (danh từ): Cuộc gặp gỡ tình cờ, hiếm có và thú vị.
- Địch thủ (danh từ): Đối thủ, người cạnh tranh trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
- Đối thủ ngang tài: Chỉ đối thủ có trình độ, khả năng tương đương.
- Tương phùng: Gặp gỡ (thường mang sắc thái vui mừng, hạnh phúc).
Lưu ý
- Từ "kỳ phùng" ít khi được dùng độc lập. Trong hầu hết các ngữ cảnh, nó xuất hiện trong cụm từ cố định "kỳ phùng địch thủ" để nhấn mạnh sự ngang tài, ngang sức giữa hai đối thủ đáng gờm.
- Nh. Kỳ ngộ. Kỳ phùng địch thủ. Người có tài lại gặp người ngang tài: Hai tay cờ này là kỳ phùng địch thủ.