kỳ phùng

Học thuật
Thân thiện
kỳ phùng

Hai kỳ phùng địch thủ ngồi đối diện nhau trên bàn cờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự gặp gỡ hiếm , đặc biệt: "kỳ phùng" chỉ sự gặp gỡ, cuộc hội ngộ đáng chú ý hiếm giữa những người tài giỏi ngang hàng nhau.
    • Sự đối đầu giữa những đối thủ ngang tài, ngang sức: "kỳ phùng" thường được dùng để mô tả tình huống hai bên năng lực, tài năng tương đương nhau gặp nhau trong một cuộc cạnh tranh hoặc đối đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trận chung kết giữa hai đội mạnh nhất giải đúng một cuộc kỳ phùng.
    • Hai nhà vô địch cờ vua gặp nhau, đó thực sự một sự kỳ phùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kỳ phùng địch thủ": Cụm từ cố định, dùng để chỉ những đối thủ ngang tài, ngang sức khi đối đầu với nhau.
    • Hai công ty này luôn kỳ phùng địch thủ trên thương trường.
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ ngộ (danh từ): Cuộc gặp gỡ tình cờ, hiếm thú vị.
  • Địch thủ (danh từ): Đối thủ, người cạnh tranh trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Đối thủ ngang tài: Chỉ đối thủ trình độ, khả năng tương đương.
  • Tương phùng: Gặp gỡ (thường mang sắc thái vui mừng, hạnh phúc).
Lưu ý
  • Từ "kỳ phùng" ít khi được dùng độc lập. Trong hầu hết các ngữ cảnh, xuất hiện trong cụm từ cố định "kỳ phùng địch thủ" để nhấn mạnh sự ngang tài, ngang sức giữa hai đối thủ đáng gờm.
kỳ phùng

Hai kỳ phùng địch thủ ngồi đối diện nhau trên bàn cờ.

  1. Nh. Kỳ ngộ. Kỳ phùng địch thủ. Người tài lại gặp người ngang tài: Hai tay cờ này kỳ phùng địch thủ.