kỳ cựu

  1. t. 1. Nói người làm việc lâu năm : Bậc kỳ cựu trong làng báo. 2. Nói người già lớp : Người kỳ cựu trong hương thôn.
kỳ cựu
Ông ấy là một kỳ cựu trong ngành giáo dục.