kỳ phùng

  1. Nh. Kỳ ngộ. Kỳ phùng địch thủ. Người tài lại gặp người ngang tài: Hai tay cờ này kỳ phùng địch thủ.
kỳ phùng
Hai kỳ phùng địch thủ ngồi đối diện nhau trên bàn cờ.