kỵ sĩ

  1. dưới chế độ phong kiếnchâu Âu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kỵ sĩ"

kỵ sĩ
Một kỵ sĩ cưỡi ngựa trên cánh đồng.