kỷ nguyên

Học thuật
Thân thiện
kỷ nguyên

Kỷ nguyên nguyên tử đã mở ra những khả năng mới cho khoa học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ lịch sử lâu dài, đánh dấu bởi một sự kiện lớn, một phát minh quan trọng hoặc một đặc điểm nổi bật ảnh hưởng sâu rộng đến sự phát triển của xã hội, văn minh nhân loại. dụ: Kỷ nguyên vũ trụ bắt đầu khi con người phóng thành công vệ tinh đầu tiên.
    • Một giai đoạn phát triển đặc thù của một lĩnh vực nào đó. dụ: Cuốn sách này mở ra một kỷ nguyên mới cho ngành sinh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên của công nghệ số. (Chỉ một thời đại công nghệ thông tin chi phối mọi mặt đời sống.)
    • Sự kiện năm 1945 đã mở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc. (Chỉ một thời kỳ lịch sử mới bắt đầu từ một sự kiện trọng đại.)
    • Phát minh ra động cơ hơi nước đánh dấu sự khởi đầu của kỷ nguyên công nghiệp. (Chỉ một thời đại đặc trưng bởi cuộc Cách mạng Công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở ra/khai mở một kỷ nguyên": Bắt đầu một thời kỳ mới, thường mang ý nghĩa tích cực tiến bộ.
    • Chuyến bay thành công của anh hùng Phạm Tuân đã mở ra kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của Việt Nam.
  • "Kết thúc một kỷ nguyên": Chấm dứt một thời kỳ lịch sử hoặc một giai đoạn phát triển.
    • Sự sụp đổ của thành cổ này đã kết thúc một kỷ nguyên huy hoàng.
  • "Sống trong kỷ nguyên của...": Nhấn mạnh đặc điểm thống trị của thời đại đang diễn ra.
    • Giới trẻ ngày nay sinh ra lớn lên trong kỷ nguyên của Internet.
Biến thể từ gần giống
  • Thời đại (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ một giai đoạn lịch sử dài những nét đặc trưng riêng. "Thời đại" có thể mang sắc thái rộng hơn ít nhấn mạnh vào bước ngoặt khai mở như "kỷ nguyên".
    • Thời đại Hùng Vương buổi đầu dựng nước của dân tộc.
  • Kỷ (danh từ): Đơn vị thời gian trong niên đại địa chất, ngắn hơn "kỷ nguyên" mang tính chuyên môn khoa học.
    • Hóa thạch này từ kỷ Jura.
  • Nguyên (danh từ): Thành tố Hán Việt, thường kết hợp với từ khác (như kỷ nguyên, tân nguyên) để chỉ thời kỳ mở đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Thời đại: Giai đoạn lịch sử lâu dài.
  • Kỷ (trong một số ngữ cảnh): Thời kỳ.
  • Giai đoạn (khi nói về sự phát triển): Tuy nhiên, "giai đoạn" thường ngắn hơn ít trang trọng hơn "kỷ nguyên".
Thành ngữ cụm từ cố định liên quan
  • Kỷ nguyên mới: Cụm từ thường dùng để chỉ một thời kỳ mới đầy hứa hẹn, tiến bộ.
    • Hiệp định này sẽ tạo dựng một kỷ nguyên mới cho hòa bình hợp tác.
  • Bước sang kỷ nguyên: Chuyển sang một thời kỳ khác.
    • Nhân loại đang bước sang kỷ nguyên của trí tuệ nhân tạo.
kỷ nguyên

Kỷ nguyên nguyên tử đã mở ra những khả năng mới cho khoa học.

  1. Thời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này của xã hội : Kỷ nguyên nguyên tử.