kỹ lưỡng

  1. 1. Nh. Kỹ. 2. ý tứ cẩn thận: Tính nết kỹ lưỡng.
kỹ lưỡng
Người thợ mộc kiểm tra kỹ lưỡng từng chi tiết của chiếc ghế trước khi hoàn thiện.