kaleidoscopical
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) kính vạn hoa : Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một chiếc kính vạn hoa, một dụng cụ quang học tạo ra các hình ảnh đối xứng và đầy màu sắc khi xoay. Có nhiều màu sắc biến ảo, luôn thay đổi nhanh chóng : Dùng để miêu tả thứ gì đó có nhiều yếu tố, màu sắc, hoặc hình thái luôn thay đổi, chuyển dịch một cách nhanh chóng và sống động, tạo ra những tổ hợp đa dạng và bất...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Continually shifting or rapidly changing : Describes something that changes quickly and constantly in a complex or colorful way, often in a manner that is visually striking or intricate. Resembling a kaleidoscope; characterized by complex, variegated patterns : Pertaining to or having the qualities of a kaleidoscope, involving a succession of shifting, colorful elements o...
See full definition →