kaléidoscope

Học thuật
Thân thiện
kaléidoscope

Un enfant regarde à travers un kaléidoscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kính vạn hoa: Một dụng cụ quang học gồm một ống chứa các mảnh kính màu gương, khi xoay sẽ tạo ra các hình ảnh đối xứng đầy màu sắc luôn thay đổi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'enfant était fasciné par les motifs changeants du kaléidoscope. (Đứa trẻ bị mê hoặc bởi những họa tiết luôn thay đổi của chiếc kính vạn hoa.)
    • Elle a acheté un beau kaléidoscope en bois au marché aux puces. ( ấy đã mua một chiếc kính vạn hoa bằng gỗ đẹpchợ trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un kaléidoscope de couleurs": Một sự đa dạng, một sự phong phú lung linh của màu sắc.

    • Le coucher de soleil offrait un kaléidoscope de couleurs. (Hoàng hôn mang đến một bức tranh muôn màu muôn vẻ.)
  • "Un kaléidoscope d'émotions": (Nghĩa ẩn dụ) Một sự hỗn độn, một chuỗi các cảm xúc thay đổi nhanh chóng phức tạp.

    • La nouvelle l'a plongé dans un kaléidoscope d'émotions. (Tin tức đã đẩy anh ta vào một mớ cảm xúc hỗn độn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kaléidoscopique (tính từ): tính chất của kính vạn hoa; luôn thay đổi, đa dạng đầy màu sắc.
    • Une vision kaléidoscopique de la ville. (Một cái nhìn đa chiều, biến ảo về thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Prisme (danh từ giống đực): Lăng kính. (Mặc dù khác về nguyên lý, nhưng đôi khi được dùng ẩn dụ với nghĩa tương tự để chỉ sự phân tán hoặc đa dạng.)
  • Mosaïque changeante (cụm danh từ): Bức khảm biến đổi. (Cách diễn đạt mang tính mô tả.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est un vrai kaléidoscope!: (Thành ngữ) Đó đúngmột mớ hỗn độn đầy màu sắc luôn thay đổi!
    • Regarde tous ces gens et ces lumières, c'est un vrai kaléidoscope! (Nhìn tất cả những con người ánh đèn này kìa, đúngmột cảnh tượng hỗn độn muôn màu!)
kaléidoscope

Un enfant regarde à travers un kaléidoscope.

danh từ giống đực
  1. kính vạn hoa

Từ gần giống