kannada-speaking

Học thuật
Thân thiện
kannada-speaking

A teacher greets a kannada-speaking student in the classroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể giao tiếp được bằng tiếng Kannada: Mô tả một người hoặc một nhóm người khả năng sử dụng ngôn ngữ Kannada để nói hiểu trong giao tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a kannada-speaking guide, which is very helpful for tourists in Bangalore. ( ấy một hướng dẫn viên có thể nói tiếng Kannada, điều này rất hữu ích cho khách du lịch ở Bangalore.)
    • The organization provides services for the kannada-speaking community in the city. (Tổ chức cung cấp dịch vụ cho cộng đồng có thể giao tiếp bằng tiếng Kannada trong thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kannada-speaking population": dân số nói tiếng Kannada.
    • The kannada-speaking population is concentrated primarily in the state of Karnataka. (Dân số nói tiếng Kannada tập trung chủ yếu ở bang Karnataka.)
Biến thể từ gần giống
  • Kannada (n): Tiếng Kannada, một ngôn ngữ Dravidian chính thức của bang Karnataka, Ấn Độ.
  • Kannadiga (n): Người nói tiếng Kannada, người gốc Karnataka.
Từ đồng nghĩa
  • Kannadiga (khi dùng như một danh từ để chỉ người): người nói tiếng Kannada. (Lưu ý: "Kannadiga" danh từ, trong khi "kannada-speaking" tính từ).
kannada-speaking

A teacher greets a kannada-speaking student in the classroom.

Adjective
  1. có thể giao tiếp được bằng tiếng Kannada

Từ đồng nghĩa