kaolinization

/,keiəlinai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
kaolinization

The geologist examines kaolinization in the weathered granite outcrop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự caolin hóa: Quá trình địa chất trong đó các khoáng vật fenspat các khoáng vật silicat khác bị phong hóa hoặc biến đổi hóa học thành kaolin (caolin), một loại đất sét trắng mịn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The kaolinization of granite produces valuable clay deposits. (Sự caolin hóa của đá granit tạo ra các mỏ đất sét giá trị.)
    • Intense weathering led to the kaolinization of the rock formation. (Quá trình phong hóa mạnh mẽ đã dẫn đến sự caolin hóa của hệ tầng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undergo kaolinization": trải qua quá trình caolin hóa.

    • The feldspar minerals in the area are beginning to undergo kaolinization. (Các khoáng vật fenspat trong khu vực đang bắt đầu trải qua quá trình caolin hóa.)
  • "degree of kaolinization": mức độ caolin hóa.

    • Scientists measured the degree of kaolinization to assess the clay's purity. (Các nhà khoa học đã đo lường mức độ caolin hóa để đánh giá độ tinh khiết của đất sét.)
Biến thể từ gần giống
  • Kaolinize (động từ): caolin hóa, biến thành kaolin.

    • Hot, acidic fluids can kaolinize the surrounding rock. (Các chất lỏng nóng, tính axit có thể caolin hóa đá xung quanh.)
  • Kaolin (danh từ): caolin, một loại đất sét trắng.

    • Kaolin is used in the production of porcelain. (Caolin được sử dụng trong sản xuất đồ sứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Argillization (ở một số ngữ cảnh kỹ thuật): sự hình thành đất sét, quá trình biến đổi thành đất sét.
kaolinization

The geologist examines kaolinization in the weathered granite outcrop.

danh từ
  1. sự caolin hoá