karpatique

Học thuật
Thân thiện
karpatique

Les montagnes karpatiques s'étendent à travers plusieurs pays d'Europe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về dãy núi Karpat: Từ này dùng để chỉ những đặc điểm, sự vật hoặc hiện tượng liên quan đến dãy núi Karpat (Carpathian Mountains), một dãy núi lớnTrung Đông Âu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La flore karpatique est très diversifiée. (Hệ thực vật thuộc dãy Karpat rất đa dạng.)
    • Ils ont étudié la géologie karpatique. (Họ đã nghiên cứu địa chất học thuộc dãy Karpat.)
Lưu ý về cách sử dụng
  • Dạng viết khác: Từ "karpatique" là một biến thể chính tả ít phổ biến hơn của từ carpatique. Cả hai đều cùng một nghĩa cách dùng. Trong hầu hết các văn bản, từ carpatique được sử dụng phổ biến hơn.
    • Une espèce animale carpatique / karpatique (Một loài động vật thuộc dãy Karpat)
Biến thể từ gần giống
  • Carpatique (adj): Đâydạng chính tả thông dụng được chấp nhận rộng rãi hơn, cùng nghĩa với "karpatique".

    • Le massif carpatique (Khối núi Karpat)
  • Carpates (n.propre): Danh từ riêng chỉ dãy núi Karpat.

    • Les Carpates s'étendent sur plusieurs pays. (Dãy núi Karpat trải dài qua nhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Des Carpates: (Cụm từ) Thuộc về dãy Karpat. Đây không phảitừ đồng nghĩa chính xác một cách diễn đạt tương đương.
    • La région des Carpates (Vùng thuộc dãy Karpat)
karpatique

Les montagnes karpatiques s'étendent à travers plusieurs pays d'Europe.

tính từ
  1. như carpatique