katamorphism

/,kætə'mɔ:fizm/
Học thuật
Thân thiện
katamorphism

A geologist examines the katamorphism of a rock sample near a cliff face.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa chất học):
    • Hiện tượng biến chất đới nông: Quá trình biến đổi đá xảy rahoặc gần bề mặt Trái Đất, dưới điều kiện nhiệt độ áp suất tương đối thấp. Quá trình này thường phá vỡ các khoáng vật phức tạp thành các khoáng vật đơn giản hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The weathering process is a type of katamorphism. (Quá trình phong hóa một dạng của hiện tượng biến chất đới nông.)
    • Katamorphism is responsible for the formation of many clay minerals. (Hiện tượng biến chất đới nông chịu trách nhiệm cho sự hình thành nhiều loại khoáng vật sét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học, katamorphism thường được đối lập với anamorphism (biến chất đới sâu), quá trình hình thành các khoáng vật phức tạp hơn dưới điều kiện nhiệt độ áp suất cao.
    • The rock cycle involves both katamorphic and anamorphic processes. (Chu trình đá bao gồm cả các quá trình biến chất đới nông biến chất đới sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Katamorphic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến hiện tượng biến chất đới nông.
    • These are katamorphic rocks. (Đây những loại đá biến chất đới nông.)
Từ đồng nghĩa
  • Surface metamorphism: biến chất bề mặt.
  • Destructive metamorphism: biến chất phá hủy.
Từ trái nghĩa
  • Anamorphism: hiện tượng biến chất đới sâu (quá trình xây dựng, tổng hợp khoáng vật).
katamorphism

A geologist examines the katamorphism of a rock sample near a cliff face.

danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) hiện tượng biến chất đới sâu