katytid

/'keititid/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Châu chấu voi: Một loài côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng (Orthoptera), họ Tettigoniidae, thường râu dài thân hình tương đối lớn, sống chủ yếu trên cây cối. Tên gọi này thường dùng để chỉ các loài trong phân họ Tettigoniinae.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The katydid's green color helps it camouflage among the leaves. (Màu xanh của con châu chấu voi giúp ngụy trang giữa những tán .)
    • We could hear the loud chirping of katydids in the forest at night. (Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kêu lớn của những con châu chấu voi trong rừng vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sound like a katydid": Dùng để so sánh một âm thanh the thé, liên tục hoặc chói tai với tiếng kêu đặc trưng của châu chấu voi.
    • That old machine sounds like a katydid when it starts. (Cái máy đó khi khởi động kêu như một con châu chấu voi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tettigoniid (n): Tên khoa học của họ châu chấu voi (Tettigoniidae).
  • Bush-cricket (n): Tên gọi khác phổ biến cho katydid ở một số vùng, đặc biệt Anh.
  • Long-horned grasshopper (n): Tên gọi mô tả dựa trên đặc điểm (châu chấu râu dài), thường dùng để chỉ chung các loài trong họ Tettigoniidae.
Từ đồng nghĩa
  • Bush cricket: Châu chấu bụi rậm (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Long-horned grasshopper: Châu chấu râu dài (tên gọi mô tả).
Thông tin thêm
  • Tên gọi "katydid" bắt nguồn từ âm thanh "Katy-did, Katy-didn't" một số loài tạo ra, do con người mô phỏng theo tiếng kêu của chúng.
  • Chúng loài ăn tạp, thức ăn có thể bao gồm cây, hoa, cả các côn trùng nhỏ khác.
  • Khác với châu chấu thông thường (grasshopper), râu của katydid thường dài hơn nhiều so với chiều dài cơ thể.
danh từ
  1. (động vật học) châu chấu voi