keeper
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người giữ, người gác, người canh giữ : Người có trách nhiệm bảo vệ, trông coi một thứ gì đó, một nơi nào đó hoặc một người nào đó. Người bảo quản, người bảo tồn : Người chuyên trách việc gìn giữ, bảo quản các bộ sưu tập, hiện vật (tại viện bảo tàng, thư viện, vườn thú). Người quản lý, người chủ : Người điều hành, quản lý một cơ sở kinh doanh như một quán rượu. (Thể thao) Th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who is responsible for guarding, maintaining, or taking care of something or someone : This is the core meaning, referring to someone in charge of the care, custody, or management of a place, object, animal, or person. A person who owns or manages a business, especially a pub : Used informally, particularly in British English. A part of a mechanism that prevents anoth...
See full definition →