keeper

/'ki:pə/
danh từ
  1. người giữ, người gác
  2. người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...)
  3. người trông nom người điên
  4. người quản lý, người chủ (quán...)
  5. người coi khu rừng cấm săn bắn
  6. nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường nhẫn cưới, khỏi tuột)
  7. (kỹ thuật) đai ốc hãm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "keeper"

keeper
The zookeeper feeds the seals at the aquarium.