keo sơn

Học thuật
Thân thiện
keo sơn

Hai bạn nhỏ là bạn keo sơn từ thuở ấu thơ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gắn bó rất thân thiết, bền chặt, khăng khít: Dùng để chỉ mối quan hệ, tình cảm giữa người với người sự gắn kết sâu sắc, lâu dài trung thành, khó có thể chia lìa. Từ này thường nhấn mạnh sự bền vững chung thủy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Họ đôi bạn keo sơn từ thuở nhỏ. (Họ những người bạn gắn bó thân thiết từ khi còn nhỏ.)
    • Tình nghĩa vợ chồng keo sơn đã giúp họ vượt qua mọi khó khăn. (Tình nghĩa vợ chồng bền chặt đã giúp họ vượt qua mọi khó khăn.)
    • Lời hứa keo sơn ấy, anh chưa bao giờ quên. (Lời hứa chung thủy, vững chắc ấy, anh chưa bao giờ quên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ keo sơn một lời": Giữ vững lời hứa, trung thành với lời đã nói ra.
    • hoàn cảnh thay đổi, ông ấy vẫn giữ keo sơn một lời hứa năm xưa. ( hoàn cảnh thay đổi, ông ấy vẫn giữ vững lời hứa năm xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Keo sơn gắn bó: Cụm từ nhấn mạnh thêm sự gắn kết.
    • Mối quan hệ keo sơn gắn bó giữa hai dân tộc. (Mối quan hệ bền chặt, gắn kết giữa hai dân tộc.)
  • Bền chặt (tính từ): Vững chắc, lâu dài, khó thay đổi.
  • Khăng khít (tính từ): Gắn bó chặt chẽ, thân thiết với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Thủy chung: Trước sau như một, giữ trọn lòng chung thủy.
  • Bền vững: Lâu dài vững chắc, không dễ thay đổi.
  • Gắn bó: quan hệ mật thiết, không tách rời.
Từ trái nghĩa
  • Phù phiếm: Nhẹ dạ, dễ thay đổi, không bền vững.
  • Nhạt phai: Trở nên kém quan trọng, kém thân thiết đi.
  • Lỏng lẻo: Không chặt chẽ, dễ dàng thay đổi hoặc đứt gãy.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Keo sơn gắn chặt": Thường dùng để von về mối quan hệ hết sức bền chặt, khó phân ly.
    • Tình cảm gia đình như keo sơn gắn chặt. (Tình cảm gia đìnhcùng bền chặt, khó phân ly.)
keo sơn

Hai bạn nhỏ là bạn keo sơn từ thuở ấu thơ.

  1. t. Gắn bó rất thân thiết với nhau: Bạn keo sơn.

Proverbs and Idioms