key signature

key signature

The conductor points to the key signature at the beginning of the musical score.

Định nghĩa

Danh từ: Trong âm nhạc, key signature (dấu hóa biểu) tập hợp các dấu thăng (#) hoặc dấu giáng (b) được đặt ngay sau khóa nhạc (clef) ở đầu khuông nhạc, nhằm chỉ rõ giọng (key) của bản nhạc. quy định các nốt nhạc nào sẽ được tăng lên hoặc giảm xuống một nửa cung trong suốt tác phẩm.

dụ sử dụng
  • (Dấu hóa biểu của giọng Đô trưởng không dấu thăng hay dấu giáng nào.)
  • (Bạn có thể xác định giọng của một bản nhạc bằng cách nhìn vào dấu hóa biểuđầu khuông nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to read the key signature": đọc dấu hóa biểu để xác định giọng.
    • Musicians must learn to read the key signature quickly to play in the correct key. (Các nhạc phải học cách đọc dấu hóa biểu nhanh chóng để chơi đúng giọng.)
  • "to change the key signature": thay đổi dấu hóa biểu, thường xảy ragiữa bản nhạc để chuyển giọng.
    • The composer changed the key signature from G major to E minor in the second movement. (Nhà soạn nhạc đã thay đổi dấu hóa biểu từ giọng Sol trưởng sang giọng Mi thứchương thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Key (n): giọng, âm giai chính của một bản nhạc.
    • This piece is in the key of D major. (Bản nhạc nàygiọng trưởng.)
  • Signature (n): dấu hiệu, ký hiệu (trong âm nhạc, thường dùng để chỉ dấu hóa biểu hoặc dấu chỉ nhịp).
  • Time signature (n): dấu chỉ nhịp (cho biết số phách trong mỗi ô nhịp).
Từ đồng nghĩa
  • Dấu hóa biểu (cách dịch trực tiếp từ tiếng Việt).
  • Hóa biểu (thuật ngữ âm nhạc chuyên ngành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến key signature.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến key signature; thuật ngữ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh âm nhạc học thuật.

Từ gần giống