keyhole

/'ki:houl/
Học thuật
Thân thiện
keyhole

A child peers through the keyhole of a wooden door.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lỗ khóa: Lỗ hổng trên ổ khóa, thường hình dạng đặc biệt, nơi chìa khóa được đưa vào để mở hoặc khóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He peeked through the keyhole to see who was outside. (Anh ấy nhìn qua lỗ khóa để xem ai đangngoài.)
    • The old key was too big for the small keyhole. (Chiếc chìa khóa quá lớn so với cái lỗ khóa nhỏ.)
    • She lost the key, so we had to look through the keyhole to check if the door was locked from the inside. ( ấy làm mất chìa khóa, vậy chúng tôi phải nhìn qua lỗ khóa để kiểm tra xem cửa bị khóa từ bên trong không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Keyhole surgery" (phẫu thuật xâm lấn tối thiểu): Một thuật ngữ y học chỉ phương pháp phẫu thuật chỉ cần tạo một vết rạch rất nhỏ, giống như lỗ khóa.

    • The patient recovered quickly after keyhole surgery. (Bệnh nhân hồi phục nhanh sau ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu.)
  • "Keyhole view" (góc nhìn hạn chế): Một cách diễn đạt ẩn dụ chỉ việc chỉ nhìn thấy một phần rất nhỏ của một tình huống, tương tự như khi nhìn qua lỗ khóa.

    • The report only offers a keyhole view of the complex issue. (Báo cáo chỉ đưa ra một góc nhìn hạn chế về vấn đề phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Keyhole limpet (danh từ): Một loài động vật thân mềm (ốc) vỏ với một lỗđỉnh, trông giống lỗ khóa.
  • Keyhole saw (danh từ): Một loại cưa tay nhỏ, lưỡi hẹp, dùng để cắt các đường cong hoặc lỗ nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Lock hole (lỗ khóa): Từ đồng nghĩa trực tiếp, ít phổ biến hơn.
Thành ngữ liên quan
  • To have a keyhole mentality: tư tưởng hẹp hòi, tò mò về chuyện riêng tư của người khác (giống như thói quen nhìn trộm qua lỗ khóa).
    • Gossiping about neighbors shows a keyhole mentality. (Buôn chuyện về hàng xóm thể hiện một tư tưởng hẹp hòi.)
keyhole

A child peers through the keyhole of a wooden door.

danh từ
  1. lỗ khoá