keyless

/'ki:lis/
Học thuật
Thân thiện
keyless

A homeowner enters the house using a keyless lock on the front door.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cần chìa khóa: Mô tả một thiết bị, hệ thống hoặc chế có thể được vận hành, mở khóa hoặc kích hoạt không cần sử dụng chìa khóa vật truyền thống.
    • Không lên dây bằng chìa (đồng hồ): Dùng để chỉ loại đồng hồ đeo tay chế lên dây cót tự động hoặc bằng núm vặn, thay vì dùng chìa khóa chuyên dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many modern cars come with keyless entry and start systems. (Nhiều xe ô tô hiện đại được trang bị hệ thống mở cửa khởi động không cần chìa khóa.)
    • This is a keyless watch, so you just need to wear it regularly to keep it running. (Đây một chiếc đồng hồ không lên dây bằng chìa, vậy bạn chỉ cần đeo thường xuyên để tiếp tục chạy.)
    • The apartment building has installed keyless door locks for better security. (Tòa nhà chung đã lắp đặt khóa cửa không cần chìa để an ninh tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Keyless technology": Công nghệ không cần chìa khóa, thường liên quan đến hệ thống sinh trắc học, thẻ từ, số hoặc ứng dụng điện thoại.

    • Keyless technology is becoming standard in smart homes. (Công nghệ không cần chìa khóa đang trở thành tiêu chuẩn trong các ngôi nhà thông minh.)
  • "Keyless operation": Sự vận hành không dùng chìa khóa.

    • The convenience of keyless operation is highly appreciated by users. (Sự tiện lợi của việc vận hành không dùng chìa khóa được người dùng đánh giá cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Keylessly (trạng từ): Một cách không cần chìa khóa.
    • The door can be opened keylessly via a smartphone app. (Cánh cửa có thể được mở không cần chìa khóa thông qua một ứng dụng điện thoại thông minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Key-free: Không dùng chìa khóa (cách diễn đạt ít phổ biến hơn).
  • Digital lock: Khóa kỹ thuật số (chỉ một loại thiết bị cụ thể trong phạm vi rộng hơn của "keyless").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "keyless").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "keyless").

keyless

A homeowner enters the house using a keyless lock on the front door.

tính từ
  1. không chìa khoá; không lên dây bằng chìa (đồng hồ đã cái vặn dây cót)