khác thường

Học thuật
Thân thiện
khác thường

Một con mèo có ba màu lông khác thường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không giống với cái thông thường, vượt ra ngoài mức bình thường: Dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng, tính chất hoặc hành vi điểm đặc biệt, hiếm gặp, không theo quy luật hoặc chuẩn mực thông thường.
    • Đặc biệt, lạ lùng: Mang ý nghĩa nhấn mạnh sự khác biệt rõ rệt so với trạng thái hay mức độ phổ biến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu trí nhớ khác thường. (Đứa trẻ trí nhớ đặc biệt, không bình thường.)
    • Thời tiết hôm nay thật khác thường, nắng nóng gay gắt giữa mùa đông. (Thời tiết hôm nay thật lạ lùng, không giống với quy luật thông thường của mùa đông.)
    • Đó một sự kiện khác thường trong lịch sử. (Đó một sự kiện hiếm , đặc biệt trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang tính khác thường": Nhấn mạnh đặc tính không bình thường của một sự việc.
    • Vụ án này mang tính khác thường, cần điều tra kỹ lưỡng. (Vụ án này tính chất lạ lùng, không bình thường.)
  • "đến mức khác thường": Dùng để chỉ mức độ rất cao, vượt xa ngưỡng thông thường.
    • ấy chăm chỉ đến mức khác thường. ( ấy chăm chỉmột mức độ đặc biệt, hiếm thấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Bất thường (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự việc không diễn ra theo lẽ thường, quy luật tự nhiên hoặc trạng thái ổn định. ( dụ: ).
  • Dị thường (tính từ): Mang sắc thái mạnh hơn, thường chỉ sự kỳ quái, quái dị, hiếm gặp một cách đáng chú ý. ( dụ: ).
  • Phi thường (tính từ): Nhấn mạnh sự xuất chúng, vĩ đại, vượt lên trên cái tầm thường. ( dụ: ).
  • Kỳ lạ (tính từ): Thiên về cảm nhận chủ quan, chỉ điều gây ngạc nhiên, tò mò lạ. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Đặc biệt: tính chất riêng biệt, nổi bật, không giống số đông.
  • Lạ thường: Lạ lùng, không thường thấy.
  • Hiếm : Rất ít khi xảy ra hoặc tồn tại.
Từ trái nghĩa
  • Bình thường: Ở trạng thái thông thường, phổ biến, không đặc biệt.
  • Thông thường: Theo lẽ thường, theo số đông, theo quy luật chung.
  • Tầm thường: Ở mức độ thấp, không nổi bật, đáng chú ý.
Các cụm từ liên quan
  • Cảm giác khác thường: Cảm nhận về một điều đó không bình thường.
    • Tôi một cảm giác khác thường về sự yên tĩnh này.
  • Sức mạnh khác thường: Sức mạnh vượt xa khả năng thông thường.
    • Người hùng sở hữu sức mạnh khác thường.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Khác người thường: (Cách nói dân gian) Chỉ người tính cách, hành vi không giống mọi người, đôi khi hàm ý chê bai nhẹ.
    • Anh ta ăn nói khác người thường.
  • Chuyện thường không thấy, chuyện khác thường mới lạ: (Thành ngữ) Ám chỉ những sự việc bình thường thì không ai để ý, chỉ chuyện lạ, chuyện đặc biệt mới thu hút sự chú ý.
khác thường

Một con mèo có ba màu lông khác thường.

  1. Đặc biệt, không bình thường : Thông minh khác thường.