khách khứa

Học thuật
Thân thiện
khách khứa

Khách khứa đang ngồi nói chuyện vui vẻ trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiều khách, khách nọ khách kia: Dùng để chỉ một số lượng khách đông đảo, nhiều người đến thăm hoặc dự một sự kiện nào đó. Từ này nhấn mạnh sự đông đúc, nhộn nhịp của các vị khách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà khách khứa, chú nhớ dọn dẹp cho sạch sẽ.
    • Dịp lễ Tết, khách khứa đến chơi rất đông.
    • Căn nhà nhỏ bỗng trở nên chật chội khách khứa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đông khách khứa": Cụm từ nhấn mạnh số lượng khách rất nhiều.
    • Cửa hàng mới mở nên lúc nào cũng đông khách khứa.
  • "Khách khứa ra vào": Diễn tả cảnh khách đến đi liên tục, tấp nập.
    • Sáng nay, văn phòng khách khứa ra vào không ngớt.
Biến thể từ gần giống
  • Khách (danh từ): Người đến thăm, người được mời. Đây từ gốc, đơn lẻ.
    • Mời khách ngồi uống nước.
  • Khách mời (danh từ): Người khách được mời một cách chính thức, trang trọng.
    • Chương trình nhiều khách mời nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Khách viếng thăm: Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
  • Bạn , người thân: Chỉ những người quan hệ thân thiết đến chơi (nghĩa gần, tùy ngữ cảnh).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khách khứa" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính sinh hoạt, mô tả, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
  • Từ này hàm chứa sắc thái biểu cảm, thường diễn tả không khí đông vui, nhộn nhịp hoặc đôi khi sự phiền toái do quá đông đúc.
  • Không dùng để chỉ một vị khách duy nhất.
khách khứa

Khách khứa đang ngồi nói chuyện vui vẻ trong phòng khách.

  1. dt Nói nhiều khách đến chơi: Khách khứa nhốn nháo khắp nhà (NgCgHoan).