khái quát

  1. I đg. Thâu tóm những cái tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng. Bản báo cáo đã khái quát được tình hình.
  2. II t. tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng. Cách nhìn .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khái quát"

khái quát
Bản báo cáo đã khái quát được tình hình.