khám phá

  1. đgt (H. phá: làm lộ ra) Tìm ra điều còn bị giấu kín: Văn học, nghệ thuật một mặt hoạt động của con người nhằm hiểu biết, khám phá sáng tạo thực tại xã hội (PhVĐồng).
khám phá
Một nhà thám hiểm trẻ khám phá một hang động đầy thạch nhũ.