kháng án

  1. đg. Chống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại. Quyền kháng án của bị can.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kháng án"

kháng án
Bị can sử dụng quyền kháng án để yêu cầu xét xử lại vụ án.