kháng độc tố

  1. (y) Chất khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể: Kháng độc tố bạch hầu.
kháng độc tố
Một bác sĩ đang tiêm kháng độc tố cho bệnh nhân.