khâm phục

  1. đg. Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ : Khâm phục tinh thần bất khuất của các chiến sĩ đấu tranh cho lý tưởng của mình.
khâm phục
Các học sinh khâm phục tài năng của người nghệ sĩ biểu diễn.