khí quản

  1. dt (H. khí: hơi thở; quản: ống) Bộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai phổi: Phía dưới của khí quản phân làm hai phế quản để đi vào hai phổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khí quản"

khí quản
Khí quản dẫn không khí từ mũi và miệng xuống phổi.