khích động

  1. đgt (cn. Kích động; H. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy: Khích động lòng người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khích động
Một diễn giả đang khích động đám đông bằng bài phát biểu.