khô khan

  1. t. 1. Cạn, ráo, không nước: Đồng ruộng khô khan hạn hán. 2. Thiếu tình cảm: Con người khô khan sống độc; Bài thơ khô khan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khô khan"

khô khan
Cánh đồng khô khan vì hạn hán.