khăn tày vố

Học thuật
Thân thiện
khăn tày vố

Một người nông dân dùng khăn tày vố để lau mồ hôi trên trán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khăn tày vố một loại khăn lau mặt, thường được làm từ vải thô, dày kích thước lớn hơn khăn mặt thông thường. Từ này mang sắc thái thông tục, dùng trong khẩu ngữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông lão lấy chiếc khăn tày vố lau mồ hôi trên trán.
    • Trong nhà tắm xưa, người ta hay dùng khăn tày vố thấm nước rất tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng để gợi nhớ về những vật dụng giản dị, mộc mạc của thời xưa, mang tính hoài cổ.
    • Nhìn chiếc khăn tày vố , tôi lại nhớ về tuổi thơ nghèo khó.
Biến thể từ gần giống
  • Khăn tày rế: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại khăn lau mặt bằng vải thô dày, cũng mang sắc thái thông tục.
  • Khăn mặt: Từ phổ thông, trung tính hơn, chỉ chung các loại khăn dùng để lau mặt.
  • Khăn bông: Loại khăn làm từ chất liệu bông, mềm thấm hút tốt, thường dùng trong đời sống hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Khăn tày rế
  • Khăn lau mặt thô (cách giải thích nghĩa)
Lưu ý
  • Khăn tày vố từ thông tục, phù hợp với văn nói hoặc văn viết mang phong cách đời thường, dân dã. Trong ngữ cảnh trang trọng, nên dùng từ "khăn mặt" thay thế.
khăn tày vố

Một người nông dân dùng khăn tày vố để lau mồ hôi trên trán.

  1. Nh. Khăn tày rế (thtục).