khư khư

  1. ph. Chặt trong tay, không chịu rời ra, không chịu bỏ đi: Khư khư giữ của.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khư khư"

khư khư
Nó khư khư ôm con gấu bông cũ kỹ của mình.