khản cổ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị khản giọng, nói không ra tiếng rõ ràng: Chỉ tình trạng giọng nói trở nên khàn, yếu, không trong trẻo do cổ họng có vấn đề, thường vì nói nhiều, la hét, hoặc bị bệnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau buổi cổ vũ đội nhà, anh ấy đã khản cổ. (Sau buổi cổ vũ đội nhà, anh ấy đã bị khản giọng.)
- Cô giáo giảng bài cả buổi sáng nên giờ đã khản cổ. (Cô giáo giảng bài cả buổi sáng nên giờ đã bị khản giọng.)
- Hắn gào lên đến khản cổ nhưng không ai nghe thấy. (Hắn gào lên đến mức khản giọng nhưng không ai nghe thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "la/kêu/gào đến khản cổ": la hét, kêu gào với cường độ cao và thời gian dài đến mức bị mất giọng.
- Đám đông la hét đến khản cổ để cổ vũ cầu thủ. (Đám đông la hét đến mức khản giọng để cổ vũ cầu thủ.)
- "nói khản cổ": nói nhiều và liên tục đến mức giọng bị khàn đi.
- Tôi đã nói khản cổ giải thích mà anh ta vẫn không hiểu. (Tôi đã nói đến khản giọng giải thích mà anh ta vẫn không hiểu.)
Biến thể và từ gần giống
- Khản (tính từ): Là dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "khản cổ".
- Giọng anh ta nghe khản hẳn đi. (Giọng anh ta nghe khàn hẳn đi.)
- Khàn khàn (tính từ): Mô tả giọng nói đã bị khản, không còn trong.
- Cậu bé trả lời bằng giọng khàn khàn vì viêm họng. (Cậu bé trả lời bằng giọng khàn khàn vì viêm họng.)
- Mất giọng (cụm động từ): Tình trạng nặng hơn, gần như không nói được thành tiếng.
- Cô ấy bị cảm và đã mất giọng. (Cô ấy bị cảm và đã không nói được thành tiếng.)
Từ đồng nghĩa
- Khản tiếng: Bị khản giọng.
- Rè giọng: Giọng nói bị rè, không đều, thường do khản.
Thành ngữ liên quan
- Khản cổ bẻ họng: Nhấn mạnh việc nói nhiều, nói hết sức một cách vô ích, không ai nghe hoặc không đạt kết quả.
- Tôi khản cổ bẻ họng khuyên can nó cũng chẳng ăn thua. (Tôi nói hết sức, khản cả giọng để khuyên can nó cũng chẳng có tác dụng.)
- Nh. Khản.