khấn khứa

Học thuật
Thân thiện
khấn khứa

Ông ấy đang khấn khứa trước bàn thờ tổ tiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động khấn vái, cầu xin: "khấn khứa" danh từ chỉ chung các hành động, lời nói khi con người cầu khẩn, vái lạy trước thần linh, tổ tiên hoặc các đối tượng tâm linh với lòng thành kính, mong được phù hộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi người trong làng đều thành tâm với việc khấn khứa trong ngày lễ hội. (Mọi người trong làng đều thành tâm với việc cầu khẩn, vái lạy trong ngày lễ hội.)
    • Ông ấy rất coi trọng việc khấn khứa ông bà tổ tiên vào dịp giỗ chạp. (Ông ấy rất coi trọng việc cầu khẩn, vái lạy ông bà tổ tiên vào dịp giỗ chạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khấn khứa thành tâm": chỉ việc cầu khẩn với tất cả lòng thành kính, không sự giả dối.
    • Chỉ khấn khứa thành tâm thì mới mong được tổ tiên chứng giám. (Chỉ cầu khẩn với lòng thành thật thì mới mong được tổ tiên chứng giám.)
Biến thể từ gần giống
  • Khấn (động từ): hành động cầu xin, vái lạy cụ thể.

    • lão khấn trước bàn thờ. ( lão vái lạy, cầu xin trước bàn thờ.)
  • Khấn vái (danh từ/động từ): từ gần nghĩa, cũng chỉ hành động cầu khẩn lễ bái.

    • Khấn vái một nét văn hóa tín ngưỡng lâu đời. (Hành động cầu khẩn lễ bái một nét văn hóa tín ngưỡng lâu đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Cầu khấn: cầu xin, khấn vái.
  • Van vái: van xin, khấn lạy (thường thể hiện sự tha thiết, khẩn khoản hơn).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khấn khứa" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, liên quan đến phong tục, tín ngưỡng, tâm linh. Đây một từ thuần Việt, mang sắc thái thành kính.
khấn khứa

Ông ấy đang khấn khứa trước bàn thờ tổ tiên.

  1. Nh. Khấn, ngh. 1: Khấn khứa ông vải.