khất khứa

Học thuật
Thân thiện
khất khứa

Người ấy cứ khất khứa mãi mà không trả tiền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xin hoãn lại nhiều lần, liên tục trì hoãn: Hành động lặp đi lặp lại việc xin gia hạn, trì hoãn một việc đó, thường việc phải làm hoặc nghĩa vụ phải thực hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta cứ khất khứa mãi không chịu trả tiền. (Anh ta cứ xin hoãn mãi không chịu trả tiền.)
    • Đừng khất khứa việc học hành, đến kỳ thi sẽ không kịp. (Đừng trì hoãn việc học hành mãi, đến kỳ thi sẽ không kịp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khất khứa nợ nần": liên tục xin hoãn ngày trả nợ.

    • làm ăn thua lỗ, ông ấy phải khất khứa nợ nần với chủ nợ. ( làm ăn thua lỗ, ông ấy phải liên tục xin hoãn nợ với chủ nợ.)
  • "thói khất khứa": thói quen hay trì hoãn, không dứt khoát.

    • Cậu ấy thói khất khứa, việc cũng để đến phút chót. (Cậu ấy thói quen hay trì hoãn, việc cũng để đến phút chót.)
Biến thể từ gần giống
  • Khất (động từ): xin hoãn lại một lần.

    • Tôi xin khất anh đến ngày mai. (Tôi xin hoãn anh đến ngày mai.)
  • Khất lần (động từ): đồng nghĩa với "khất khứa", chỉ việc xin hoãn nhiều lần.

    • Hắn khất lần mãi không chịu đi. (Hắn xin hoãn mãi không chịu đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Trì hoãn: kéo dài thời gian, chần chừ không làm.
  • Lần khân: chậm chạp, không dứt khoát, hay trì hoãn.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: quyết định nhanh chóng, rõ ràng, không do dự.
  • Khẩn trương: làm ngay, nhanh chóng, gấp rút.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khất khứa" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ thói quen hoặc hành vi không tốt hay trì hoãn, thiếu trách nhiệm.
  • Thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, ít dùng trong văn bản trang trọng.
khất khứa

Người ấy cứ khất khứa mãi mà không trả tiền.

  1. Xin hoãn nhiều lần: Khất khứa nợ nần.