khề khà

  1. Nói giọng kéo dài ra khi đã ngà ngà say rượu: Uống vài chén rượu, đã khề khà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khề khà"

khề khà
Một người đàn ông khề khà kể chuyện với bạn bên bàn rượu.