khụt khịt

  1. Tắc mũi: Mấy hôm nay ốm, cứ khụt khịt mũi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khụt khịt
Bé bị cảm nên cứ khụt khịt mũi.