khủng khiếp

  1. tt (H. khủng: sợ hãi; khiếp: nhát sợ) Ghê sợ quá: Sau nạn đói khủng khiếp do đế quốc Pháp phát-xít Nhật gây ra, nhân dân ta chưa lại sức (HCM).
khủng khiếp
Sau cơn bão, cảnh tượng ở bãi biển thật khủng khiếp.