khai hóa

  1. khai hoá đgt (H. hoá: thay đổi) Mở mang phát triển nền văn hoá ở một dân tộc còn lạc hậu: Thực dân huênh hoang khai hoá cho các dân tộc lạc hậu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống