khedive

/ki'di:v/
danh từ
  1. (sử học) Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

khedive
The khedive reviews his troops in a grand ceremony.