khiêm nhường

  1. t. Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình sẵn sàng nhường cho người khác. Khiêm nhường với mọi người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khiêm nhường"

khiêm nhường
Người ấy luôn khiêm nhường khi nhận được lời khen.