kho đụn

Học thuật
Thân thiện
kho đụn

Một người nông dân đang chất những bao thóc vào kho đụn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kho chứa thóc, chứa lương thực hoặc của cải tích trữ: "Kho đụn" một từ cổ, chủ yếu dùng để chỉ nơi chứa thóc gạo, lương thực hoặc của cải nói chung, thường với số lượng lớn. Từ này thường gắn liền với hình ảnh tài sản tích lũy của các địa chủ, phú hộ trong xã hội .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kho đụn của địa chủ ấy chứa đầy thóc. (Kho chứa thóc của tên địa chủ kia đựng đầy thóc.)
    • Nhà giàu có thường xây những kho đụn lớn để tích trữ lương thực. (Nhà giàu thường xây những kho chứa lớn để dự trữ lương thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kho đụn" thường được dùng trong văn cảnh lịch sử hoặc khi miêu tả xã hội phong kiến, nơi sự phân chia giàu nghèo rõ rệt. Từ này mang sắc thái cổ xưa, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Kho lẫm (danh từ): Kho chứa thóc, lúa. Đây từ đồng nghĩa gần nhất với "kho đụn".
  • Kho tàng (danh từ): Kho chứa của cải quý giá; cũngnghĩa bóng chỉ kho tri thức, văn hóa.
  • Vựa (danh từ): Nơi chứa số lượng lớn nông sản, lương thực (như vựa lúa).
Từ đồng nghĩa
  • Kho lúa: Kho chứa lúa.
  • Kho thóc: Kho chứa thóc.
  • Lẫm: Kho chứa thóc (từ cổ).
Lưu ý về từ vựng
  • "Kho đụn" một từ Hán Việt cổ ("đụn" có nghĩađống, thường chỉ đống lương thực). Trong tiếng Việt hiện đại, người ta thường dùng các từ như "kho lúa", "kho thóc" hoặc đơn giản "kho" thay thế. Từ này chủ yếu xuất hiện trong sách vở, tài liệu lịch sử hoặc văn học miêu tả thời kỳ trước.
kho đụn

Một người nông dân đang chất những bao thóc vào kho đụn.

  1. Kho chứa thóc, chứa của: Kho đụn của địa chủ.