khoa học tự nhiên

Học thuật
Thân thiện
khoa học tự nhiên

Học sinh học về khoa học tự nhiên trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu thế giới vật chất: "Khoa học tự nhiên" lĩnh vực khoa học sử dụng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu các quy luật phát triển, vận động của thế giới vật chất khách quan, tồn tại độc lập với ý thức con người.
    • Hệ thống các môn học về tự nhiên: "Khoa học tự nhiên" còn chỉ một nhóm các ngành học cụ thể như vật , hóa học, sinh học, thiên văn học, địa chất học... nhằm mô tả, giải thích dự đoán các hiện tượng tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy niềm đam mê lớn với khoa học tự nhiên từ nhỏ. (Anh ấy niềm đam mê lớn với khoa học tự nhiên từ nhỏ.)
    • Chương trình giáo dục phổ thông mới tích hợp các môn khoa học tự nhiên. (Chương trình giáo dục phổ thông mới tích hợp các môn khoa học tự nhiên.)
    • Những phát minh vĩ đại thường bắt nguồn từ sự tò mò khám phá khoa học tự nhiên. (Những phát minh vĩ đại thường bắt nguồn từ sự tò mò khám phá khoa học tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần khoa học tự nhiên": chỉ phương pháp tư duy khách quan, dựa trên quan sát, thực nghiệm bằng chứng, đối lập với tư duy chủ quan hoặc siêu hình.

    • Phải tinh thần khoa học tự nhiên thì mới có thể nghiên cứu khách quan được. (Phải tinh thần khoa học tự nhiên thì mới có thể nghiên cứu khách quan được.)
  • "Thuộc về khoa học tự nhiên": tính chất của một hiện tượng, quy luật hoặc ngành nghiên cứu nằm trong phạm vi của khoa học tự nhiên.

    • Hiện tượng sóng thần một đối tượng nghiên cứu thuộc về khoa học tự nhiên. (Hiện tượng sóng thần một đối tượng nghiên cứu thuộc về khoa học tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoa học xã hội (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về con người các mối quan hệ xã hội (như xã hội học, kinh tế học, lịch sử), đối lập với khoa học tự nhiên.
  • Khoa học cơ bản (danh từ): nhóm các ngành khoa học nghiên cứu các nguyên lý cơ bản của tự nhiên, thường bao gồm các ngành thuộc khoa học tự nhiên.
  • Tự nhiên học (danh từ, ít dùng): từ , gần nghĩa với khoa học tự nhiên, chỉ việc nghiên cứu tự nhiên một cách tổng quát.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học thực nghiệm: nhấn mạnh đến phương pháp thực nghiệm cốt lõi.
  • Khoa học về tự nhiên: cách diễn đạt mô tả, làm đối tượng nghiên cứu.
Các cụm từ liên quan
  • Nghiên cứu khoa học tự nhiên: hành động tiến hành các hoạt động tìm tòi, khám phá trong lĩnh vực này.

    • Ông dành cả đời để nghiên cứu khoa học tự nhiên. (Ông dành cả đời để nghiên cứu khoa học tự nhiên.)
  • Kiến thức khoa học tự nhiên: hệ thống các sự kiện, quy luật, lý thuyết đã được chứng minh trong lĩnh vực này.

    • Kiến thức khoa học tự nhiên nền tảng của nhiều ngành kỹ thuật.* (Kiến thức khoa học tự nhiên nền tảng của nhiều ngành kỹ thuật.)
Thành ngữ liên quan
  • "Khoa học tự nhiên khoa học xã hội hai cánh của tri thức nhân loại": thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự bổ sung cân bằng giữa hai lĩnh vực lớn của tri thức.
    • Muốn phát triển toàn diện, xã hội cần chú trọng cả khoa học tự nhiên khoa học xã hội. (Muốn phát triển toàn diện, xã hội cần chú trọng cả khoa học tự nhiên khoa học xã hội.)
khoa học tự nhiên

Học sinh học về khoa học tự nhiên trong phòng thí nghiệm.

  1. Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người gồm vật học, hóa học, động vật học, thực vật học...