khoằm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cong và nhọn, có hình dạng giống như móc câu hoặc mỏ chim: Dùng để miêu tả hình dáng của một vật, đặc biệt là mũi người, khi nó cong và nhọn về phía dưới.
- Có dáng vẻ khó ưa, không ngay thẳng: (Nghĩa bóng, ít dùng) Có thể dùng để ám chỉ tính cách hoặc vẻ ngoài gian xảo, không thẳng thắn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông cụ có cái mũi khoằm trông rất đặc biệt.
- Chiếc móc sắt bị uốn khoằm lại sau cú va đập mạnh.
- Mỏ của loài chim ưng rất khoằm và sắc nhọn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "mũi khoằm": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để miêu tả đặc điểm khuôn mặt có sống mũi cong và nhọn.
- Trong nhiều câu chuyện dân gian, mụ phù thủy thường được miêu tả với một cái mũi khoằm.
- "khoằm khoằm": Dạng láy, nhấn mạnh đặc điểm cong và nhọn, hoặc dùng để tả dáng vẻ.
- Bà ấy nhìn tôi với vẻ mặt khoằm khoằm khó chịu.
Biến thể và từ gần giống
- Khoăm (t): Đây là biến thể chính tả khác của từ "khoằm", có cùng nghĩa.
- Khoằm khoèo (t): Nhấn mạnh sự cong queo, không thẳng (thường dùng cho vật).
- Con đường khoằm khoèo quanh co dẫn lên núi.
- Cong (t): Nghĩa rộng hơn, chỉ chung tính chất không thẳng, có thể là cong vòng lên hoặc xuống.
- Quặp (t): Thường dùng để miêu tả môi trên hoặc môi dưới cong vào trong, hoặc móng vuốt cong lại.
Từ đồng nghĩa
- Hếch: (Đối lập về hướng) Chỉ mũi cong và vểnh lên trên.
- Lõm: (Khác biệt) Chỉ trạng thái bị lõm vào trong, thường không có ý nghĩa "nhọn".
- Quặm: (Gần nghĩa) Thường dùng trong y học để chỉ mi mắt bị cuộn vào trong.
Thành ngữ liên quan
- Mũi khoằm cằm nhọn: Thành ngữ miêu tả khuôn mặt có những đường nét sắc sảo, thường mang hàm ý không thiện cảm, gian xảo.
- Cô ta có vẻ ngoài mũi khoằm cằm nhọn, trông rất khó gần.
- t. Nh. Khoăm.