khom

  1. đgt. Cúi lưng hơi cong xuống: khom lưng nhìn qua khe cửa khom lưng uốn gối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "khom"

khom
Một người đàn ông khom lưng để nhặt một cuốn sách dưới gầm bàn.