khu ủy viên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu ủy viên: một chức vụ trong tổ chức đảng, chỉ một cá nhân thành viên của Ban Chấp hành Đảng bộ cấp khu. Đây một vị trí lãnh đạo, quản lý trong hệ thống tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Namcấp khu vực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy vừa được bầu làm khu ủy viên nhiệm kỳ mới.
    • Các khu ủy viên trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện nghị quyết của Đảng tại địa bàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng chí khu ủy viên": Cách xưng hô trang trọng, thể hiện sự tôn trọng đối với chức vụ này trong các văn bản hoặc hội nghị chính thức của Đảng.
    • Đồng chí khu ủy viên phát biểu chỉ đạo tại hội nghị.
Biến thể từ liên quan
  • Khu ủy (Danh từ): Tên gọi tắt của Ban Chấp hành Đảng bộ cấp khu, cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảngcấp khu vực.
  • Ủy viên (Danh từ): Thành viên của một ban, một ủy ban hoặc một tổ chức lãnh đạo nào đó.
  • Ban Chấp hành (Danh từ): Cơ quan lãnh đạo do đại hội đại biểu bầu ra, chịu trách nhiệm lãnh đạo công tác giữa hai kỳ đại hội.
Từ đồng nghĩa
  • Thành viên Ban Chấp hành Khu ủy: Cụm từ giải thích nghĩa hơn cho chức danh "khu ủy viên".
  1. ủy viên ban chấp hành khu đảng bộ.