khuê các

  1. dt (H. khuê: chỗcủa phụ nữ; các: gác) Nơicủa phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến: Nào những ai sinh trưởng nơi khuê các (Tản-đà).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khuê các"

khuê các
Một thiếu nữ ngồi thêu thùa trong khuê các.