khuôn xanh

Học thuật
Thân thiện
khuôn xanh

Một người thợ gốm đang dùng khuôn xanh để tạo hình chiếc bát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trời xanh, bầu trời: Một từ , dùng trong văn chương để chỉ bầu trời, nơi được quan niệm chốn thiêng liêng, quyền năng định đoạt bao quát vạn vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khuôn xanh biết vuông tròn hay. (Trích Kiều - Nguyễn Du. Nghĩa: Trời xanh kia biết vuông tròn (sự đời) hay chăng.)
    • Ngửa mặt nhìn lên khuôn xanh thăm thẳm. (Ngước nhìn lên bầu trời xanh thẳm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuôn xanh" thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển Việt Nam để gợi lên hình ảnh của đấng tối cao, của số phận hay quy luật tự nhiên vũ trụ.
    • Phận mỏng cánh chuồn, khuôn xanh đã định. (Số phận mỏng manh như cánh chuồn chuồn, trời xanh đã định sẵn.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuôn thiêng: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ bầu trời với ý nghĩa thiêng liêng.
  • Vầng xanh: Cách nói khác chỉ bầu trời.
  • Bầu trời: Từ hiện đại, thông dụng hơn, ít mang sắc thái văn chương cổ.
Từ đồng nghĩa
  • Trời: Từ gọi chung, phổ biến nhất.
  • Thiên đường: (Nghĩa gốc: nơicủa trời).
  • Bầu trời: Từ hiện đại, thông dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Khuôn xanh lồng lộng: Thành ngữ miêu tả bầu trời cao rộng, bao la.
    • Tâm hồn phiêu du giữa khuôn xanh lồng lộng.
  • Ơn khuôn xanh: Ơn trời, ơn trên.
    • Ơn khuôn xanh đã phù hộ cho dân làng.
khuôn xanh

Một người thợ gốm đang dùng khuôn xanh để tạo hình chiếc bát.

  1. Nh. Khuôn thiêng: Khuôn xanh biết vuông tròn hay (K).