khuất mặt

  1. Xa vắng: Khuất mặt cách lời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khuất mặt"

khuất mặt
Người cha đi công tác xa, khuất mặt cả tháng nay.