khuất mặt

Học thuật
Thân thiện
khuất mặt

Người cha đi công tác xa, khuất mặt cả tháng nay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xa vắng, không mặtnơi nào đó: Dùng để chỉ trạng thái vắng mặt, không hiện diệnmột địa điểm cụ thể.
    • Không còn được nhìn thấy: Có thể ám chỉ sự vắng mặt lâu dài hoặc vĩnh viễn, thường do khoảng cách địa hoặc một sự kiện nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy đã khuất mặt khỏi làng quê nhiều năm nay. (Ông ấy đã vắng mặt khỏi làng quê nhiều năm nay.)
    • Người bạn thân nhất của tôi đã khuất mặt trong buổi họp lớp quan trọng. (Người bạn thân nhất của tôi đã vắng mặt trong buổi họp lớp quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuất mặt cách lời": Một thành ngữ cổ, ý nói xa cách về mặt địa dẫn đến khó khăn trong việc trao đổi, trò chuyện.
    • Hai người bạn tri kỷ sốnghai đầu đất nước, thật khuất mặt cách lời. (Hai người bạn tri kỷ sốnghai đầu đất nước, thật xa cách khó bề trò chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Vắng mặt (động từ): Không mặtnơi cần hoặc nơi đã định.

    • Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp sáng nay. (Anh ấy không mặt trong cuộc họp sáng nay.)
  • Biệt tích (động từ): Biến mất, không ai biết tung tích, thường trong thời gian dài.

    • Người lính đó đã biệt tích sau trận chiến. (Người lính đó đã mất tích sau trận chiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Vắng vẻ: Vắng người, không sự hiện diện.
  • Xa cách: Cách xa nhau về khoảng cách địa hoặc tình cảm.
Từ trái nghĩa
  • Hiện diện: mặtmột nơi nào đó.
  • Xuất hiện: Từ đâu đó đến mặtnơi này.
khuất mặt

Người cha đi công tác xa, khuất mặt cả tháng nay.

  1. Xa vắng: Khuất mặt cách lời.