khuyến cáo

  1. đg. (hoặc d.). Đưa ra lời khuyên (thường công khai cho số đông). Cơ quan y tế khuyến cáo không nên dùng bừa bãi thuốc kháng sinh.
khuyến cáo
Cơ quan y tế khuyến cáo người dân nên rửa tay thường xuyên.