khuyết

Học thuật
Thân thiện
khuyết

Trăng khuyết treo lơ lửng trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái vòng nhỏ, cái lỗ trên quần áo để luồn khuy qua: Chỉ phần được may hoặc đục trên vải để cố định quần áo bằng khuy.
    • (Nói tắt) Khuyết điểm: Điểm chưa tốt, chưa hoàn hảo; phần thiếu sót.
  2. Tính từ:

    • Thiếu, không đầy đủ, vắng mặt: Trạng thái không đủ số lượng hoặc thành phần cần thiết.
    • Chỉ hình dạng của mặt trăng khi bị che khuất một phần, không tròn đầy: Dùng để miêu tả trăng thượng huyền hoặc hạ huyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc áo dài này những cái khuyết được viền rất tinh xảo.
    • Trong báo cáo, anh ấy đã thẳng thắn chỉ ra cả ưu điểm lẫn khuyết.
  • Tính từ:

    • Danh sách lớp khuyết hai học sinh do ốm.
    • Đêm nay, trên bầu trời một vầng trăng khuyết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuyết tật": (danh từ) tình trạng khiếm khuyết về thể chất hoặc tinh thần.

    • Xã hội ngày càng quan tâm tạo điều kiện cho người khuyết tật.
  • "khuyết danh": (tính từ) không ghi tên, giấu tên.

    • Tác phẩm được đăng dưới dạng khuyết danh.
  • "khuyết điểm": (danh từ) điểm yếu, điểm chưa tốt.

    • Mỗi người đều ưu điểm khuyết điểm riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Khiếm khuyết (danh từ): sự thiếu hụt, không đầy đủ.
  • Khuyết thiếu (tính từ): thiếu thốn, không đủ.
  • Khuyết trống (tính từ): trống, vắng (thường dùng cho vị trí).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (khuyết điểm): Nhược điểm, điểm yếu, thiếu sót.
  • Tính từ (thiếu): Vắng, thiếu vắng, không đủ.
  • Tính từ (trăng): Trăng non, trăng lưỡi liềm.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ (khuyết điểm): Ưu điểm, thế mạnh.
  • Tính từ (thiếu): Đầy đủ, mặt.
  • Tính từ (trăng): Trăng tròn, trăng rằm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trăng thường tròn, khuyết, nước hằng đầy, vơi": (Tục ngữ) Chỉ quy luật tự nhiên cuộc đời luôn biến đổi, lúc đầy đủ, lúc thiếu thốn.
  • "Ưu khuyết điểm": Cụm từ thường dùng để chỉ cả mặt tốt mặt chưa tốt của một sự việc, con người.
khuyết

Trăng khuyết treo lơ lửng trên bầu trời đêm.

  1. 1 dt Cái vòng nhỏ hay cái lỗquần áo để cài khuy: Cái khuyết nhỏ quá không cài khuy được.
  2. 2 dt Khuyết điểm nói tắt: Trình bày cả ưu khuyết.
  3. 3 tt 1. Thiếu, không đầy đủ: Buổi họp khuyết ba người. 2. Nói mặt trăng thượng huyền hạ huyền phần lớn bị che lấp: Ông trăng khuyết, ông trăng lại tròn (cd); Trăng thường tròn, khuyết, nước hằng đầy, vơi (BNT).