khuyết

  1. 1 dt Cái vòng nhỏ hay cái lỗquần áo để cài khuy: Cái khuyết nhỏ quá không cài khuy được.
  2. 2 dt Khuyết điểm nói tắt: Trình bày cả ưu khuyết.
  3. 3 tt 1. Thiếu, không đầy đủ: Buổi họp khuyết ba người. 2. Nói mặt trăng thượng huyền hạ huyền phần lớn bị che lấp: Ông trăng khuyết, ông trăng lại tròn (cd); Trăng thường tròn, khuyết, nước hằng đầy, vơi (BNT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khuyết
Trăng khuyết treo lơ lửng trên bầu trời đêm.